corn exchange

Không tìm thấy từ "corn exchange"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự trao đổi mua và bán ngũ cốc : Một hoạt động hoặc hệ thống thương mại liên quan đến việc mua và bán các loại ngũ cốc, đặc biệt là ngô, lúa mì, lúa mạch. Tòa nhà giao dịch ngũ cốc : Một tòa nhà hoặc hội trường được xây dựng đặc biệt để làm nơi gặp gỡ và tiến hành các giao dịch mua bán ngũ cốc của nông dân, thương nhân và người mua. Đây là một đặc điểm kiến trúc và thương m...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A building or marketplace where grains, especially corn (in British English meaning cereal grains), are bought and sold : A "corn exchange" is a specific type of commercial exchange historically dedicated to the trading of grain. Usage The term is used to refer to a physical location or institution for grain trading. It is often a historical term, as many such buildings have b...

See full definition →